HP3116C PLUS 6KR
-
Màn hình hiển thị LCD
-
Tương thích với máy phát điện
-
Đầu ra sóng sine chuẩn
-
Chế độ ECO
- Bảo hành 2 năm UPS
- Miễn phí giao hàng, nhanh chóng trong 2–4 giờ tại Tp. Hồ Chí Minh
- Hỗ trợ lắp đặt miễn phí tại Tp. Hồ Chí Minh
- Hỗ trợ đại lý:
0906 336 500
Hỗ trợ bảo hành:
0903 808 500
Bộ lưu điện UPS SOROTEC HP3116C PLUS 6KR dòng Online sử dụng công nghệ chuyển đổi kép (Online Double Conversion), cung cấp nguồn điện sóng sine chuẩn, liên tục và không gián đoạn, đảm bảo an toàn tối đa cho các thiết bị quan trọng.UPS phù hợp cho NAS, máy chủ, thiết bị y tế, hệ thống giám sát, hạ tầng kỹ thuật và các hệ thống khẩn cấp, thường được ứng dụng trong văn phòng, phòng máy chủ, phòng lab và trung tâm dữ liệu.
Sản phẩm được trang bị màn hình LCD trực quan, hỗ trợ tương thích máy phát điện, tích hợp chế độ ECO giúp tiết kiệm năng lượng.
UPS tích hợp cổng EPO (Emergency Power Off) tăng cường an toàn cho phép người dùng tắt UPS ngay lập tức trong trường hợp khẩn cấp, cùng hệ thống quạt làm mát thông minh tự điều chỉnh theo tải, giúp vận hành ổn định, giảm tiếng ồn và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
UPS tích hợp cổng USB/RS232 kết nối UPS với máy tính, phần mềm giám sát thông số hoạt động UPS, cho phép theo dõi và quản lý trạng thái hoạt động UPS một cách hiệu quả.
Tính năng:
- Công nghệ Online Double Conversion: Cung cấp nguồn điện sạch tuyệt đối.
- Chuyển mạch 0ms: Mất điện không gián đoạn, không mất dữ liệu.
- Màn hình LCD: Dễ theo dõi và cài đặt thông số trực tiếp.
- Tương thích máy phát điện: Vận hành ổn định với nguồn máy phát.
- Tự khởi động lại: Tự bật và cấp điện ngay khi có điện lưới.
- Hệ số công suất 1.0: vận hành mạnh mẽ, tăng khả năng chống chịu tải tăng bất ngờ.
- Sóng sin chuẩn: Dòng điện mượt, bảo vệ thiết bị nhạy cảm.
- Bảo vệ quá tải & ngắn mạch: Tự ngắt an toàn, chống cháy nổ.
- Lọc nhiễu EMI/RFI: Loại bỏ nhiễu sóng, giúp máy chạy ổn định.
- Cổng RS232 / USB: Kết nối máy tính để quản lý dữ liệu.
- Cổng ngắt khẩn (EPO): Ngắt điện tức thì khi có sự cố nghiêm trọng.
- Phần mềm PowerManager: Giám sát và tự động tắt máy an toàn.
- Card SNMP / HTTP (Tùy chọn): Quản lý UPS từ xa qua Internet.
- Chế độ ECO: Tiết kiệm điện năng khi điện lưới ổn định.
- Sạc ắc quy 3 giai đoạn: Tối ưu hóa và kéo dài tuổi thọ bình ắc quy.
- Chỉnh dòng sạc (1–12A): Linh hoạt điều chỉnh theo dung lượng bình.
- Quạt tự điều tốc: Tự chỉnh tốc độ theo tải, giảm tiếng ồn.
| TỔNG QUAN | |
|---|---|
| Công nghệ UPS | Chuyển đổi kép |
| Hoạt động tương thích PFC | Có |
| Kiểu dáng | Rack |
| NGÕ VÀO | |
| Điện áp danh định | 220VAC |
| Ngường điện áp | 110 ~ 300VAC, 110 ~ 176VAC, 276 ~ 300VAC (giới hạn công suất) |
| Tần số danh định | 50/60Hz ± 6Hz |
| Hệ số công suất ngõ vào | ≥ 0.99 |
| NGÕ RA | |
| Công suất | 6000VA/6000W |
| Điện áp | 220VAC ± 1% (208, 220, 230, 240) |
| Dạng sóng (chế độ ắc quy) | Chuẩn sóng sine |
| Thời gian chuyển mạch | 0ms |
| Tần số (chế độ ắc quy) | 50Hz ± 0.1%, 60Hz ± 0.1% |
| Hệ số công suất ngõ ra | 1.0 |
| Dạng ổ cắm ngõ ra | Cầu đấu nối dây điện |
| ẮC QUY | |
| Loại ắc quy | Ắc quy chì kín khí |
| Ắc quy | 12V7.2Ahx 16 |
| THỜI GIAN LƯU ĐIỆN | |
| Chế độ ắc quy | UPS tự động tắt khi ắc quy yếu |
| Thời gian hoạt động 50% tải | 9 phút |
| Thời gian hoạt động 100% tải | 4 phút |
| QUẢN LÝ & QIAO TIẾP | |
| Bảng điều khiển | Bật/tắt nguồn, hiển thị màn hình LCD |
| LCD hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới , chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng |
| Cổng giao tiếp | USB, SNMP, .....(Tùy chọn) |
| Phần mềm quản lý UPS | Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật/ tắt UPS và hệ thống |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40°C (không ngưng tụ) |
| Độ ẩm tương đối khi vận hành (không ngưng tụ) | 20 ~ 90% |
| KÍCH THƯỚC VẬT LÝ | |
| Kích thước UPS (D × W × H) (mm) | 380 x 440 x 88 ± 2% |
| Kích thước tủ đựng ắc quy (D × W × H) (mm) | 680 x 440 x 88 ± 2% |
| Chiều cao UPS đựng trong tủ rack (U) | 2 |
| Chiều cao tủ đựng ắc quy đựng trong tủ rack (U) | 2 |
| Cân nặng UPS (kg) | 9 ± 2% |
| Cân nặng tủ đựng ắc quy (kg) | 49.5 ± 2% |