Hệ thống UPS
IG1200
-
Tự động điều chỉnh điện áp (AVR)
-
Màn hình hiển thị LCD
-
Tương thích với máy phát điện
-
Đầu ra sóng sine chuẩn
- Bảo hành 2 năm UPS
- Miễn phí giao hàng, nhanh chóng trong 2–4 giờ tại Tp. Hồ Chí Minh
- Hỗ trợ lắp đặt miễn phí tại Tp. Hồ Chí Minh
- Hỗ trợ đại lý:
0906 336 500
Hỗ trợ bảo hành:
0903 808 500
Inverter là thiết bị lưu điện sử dụng ắc quy rời, có chức năng chuyển đổi nguồn điện một chiều (DC) từ ắc quy sang nguồn điện xoay chiều (AC) để cấp điện liên tục cho tải khi xảy ra sự cố mất điện lưới hoặc chất lượng điện lưới không đảm bảo.
Thiết bị được thiết kế nhằm đáp ứng các hệ thống có nhu cầu thời gian lưu điện dài, cho phép mở rộng dung lượng ắc quy linh hoạt theo yêu cầu vận hành thực tế của công trình.
|
|
Tính năng |
- Dòng sạc cao: 10A/20A tối đa (tùy chọn)
- Tương thích tất cả máy phát điện.
- UPS tự khởi động lại khi điện AC phục hồi.
- Chức năng AVR (tự động điều chỉnh điện áp )
- Màn hình LCD hiển thị điện áp đầu vào, điện áp đầu ra, dung lượng ắc quy, mức tải đang sử dụng
- Bảo vệ: quá điện áp, thấp điện áp , ngắn mạch và quá tải
| NGÕ VÀO | |
|---|---|
| Điện áp danh định | 220VAC |
| Ngưỡng điện áp | 135VAC - 290VAC ± 5% |
| Tần số danh định | 45 - 65Hz |
| NGÕ RA | |
| Công suất | 1200VA/960W |
| Điện áp | 220VAC ± 5% |
| Dạng sóng (chế độ ắc quy) | Chuẩn sóng sine |
| Tần số (chế độ ắc quy) | 50Hz ± 0.5 |
| Thời gian chuyển mạch | 2 ~ 6 (Lớn 10) |
| Hệ số công suất ngõ ra | 0.8 |
| Dạng ổ cắm ngõ ra | IEC Universal x 1 & Cầu đấu nối dây điện x 1 |
| ẮC QUY | |
| Loại ắc quy | Ắc quy chì kín khí |
| Điện áp DC | 24VDC |
| Dòng sạc định mức | 10 - 20 (có thể điều chỉnh bằng nút) |
| Thời gian lưu điện | Phụ thuộc vào ắc quy gắn rời |
| QUẢN LÝ & QIAO TIẾP | |
| Bảng điều khiển | Bật/tắt nguồn, hiển thị màn hình LCD + LED |
| LCD hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới , chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng tháo hư hỏng |
| Bảo vệ | Bảo vệ điện áp thấp, quá áp, quá tải, ngắn mạch |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40°C (không ngưng tụ) |
| Độ ẩm tương đối khi vận hành (không ngưng tụ) | 20 ~ 90% |
| Mức độ tiếng ồn | <40db (1m) |
| KÍCH THƯỚC VẬT LÝ | |
| Kích thước UPS (D × W × H) (mm) | 290x255 x120 ± 2% |
| Cân nặng (kg) | 12.20 ± 2% |
